muôn thuở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mãi mãi, vĩnh viễn, trường tồn từ quá khứ đến tương lai: Từ này dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng, giá trị hay danh tiếng tồn tại xuyên suốt thời gian, không bao giờ thay đổi hoặc phai mờ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tình yêu Tổ quốc là tình cảm muôn thuở của mỗi người dân Việt Nam. (Tình yêu Tổ quốc là tình cảm trường tồn của mỗi người dân Việt Nam.)
- Anh hùng dân tộc để lại tiếng thơm muôn thuở. (Anh hùng dân tộc để lại danh tiếng lưu truyền mãi mãi.)
- Những giá trị chân - thiện - mỹ là những giá trị muôn thuở. (Những giá trị chân - thiện - mỹ là những giá trị vĩnh hằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "muôn thuở" thường đi kèm với các danh từ trừu tượng chỉ giá trị tinh thần, đạo đức, văn hóa: Từ này ít khi dùng cho sự vật cụ thể, hữu hình mà thường dùng cho những khái niệm mang tính bất biến, lý tưởng.
- Lòng yêu thương con người là một chân lý muôn thuở.
- Sự trung thực là đức tính muôn thuở cần được gìn giữ.
Biến thể và từ gần giống
- Vĩnh viễn (tính từ): Mãi mãi, không bao giờ chấm dứt. (Nhấn mạnh tính không thay đổi và kéo dài vô tận về phía trước).
- Trường tồn (tính từ): Tồn tại lâu dài, bền vững qua thời gian. (Thường dùng cho sự nghiệp, công trình, giá trị).
- Bất diệt (tính từ): Không thể bị tiêu diệt, mất đi. (Mang sắc thái mạnh mẽ, thường dùng cho tinh thần, ý chí).
- Muôn đời (tính từ): Nhiều đời, từ đời này sang đời khác. (Nhấn mạnh sự kéo dài qua các thế hệ).
Từ đồng nghĩa
- Vĩnh cửu
- Bất tử (khi nói về danh tiếng, tư tưởng)
- Ngàn thu (cổ văn, thi ca)
Từ trái nghĩa
- Nhất thời: Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
- Phù du: Ngắn ngủi, thoáng qua.
- Tạm bợ: Không bền vững.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Tiếng thơm muôn thuở: Danh tiếng tốt đẹp được lưu truyền mãi mãi.
- Công lao của các vị anh hùng dân tộc là tiếng thơm muôn thuở.
- Muôn thuở còn đây: Cụm từ thường dùng trong văn thơ để khẳng định sự trường tồn của một giá trị, kỷ niệm.
- Tình bạn đẹp ấy, muôn thuở còn đây trong lòng tôi.
- Mãi mãi từ trước về sau: Tiếng thơm muôn thuở.